Danh sách sản phẩm
| Mã đặt hàng | Hình ảnh | Mã sản phẩm/ Model | Kích thước | Thông số kỹ thuật khác | Quy cách đóng gói | Đơn giá | Thời gian giao hàng (dự kiến) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2MTL0001 | ![]() |
101E-1 | 680 x 1560 x 925 mm | Dung tích (lít): 108 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0002 | ![]() |
101E-2 | 680 x 1560 x 940 mm | Dung tích (lít): 98 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0003 | ![]() |
SC500E-1 | 900 x 1824 x 995 mm | Dung tích (lít): 167 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0004 | ![]() |
SC500E-2 | 900 x 1824 x 1009 mm | Dung tích (lít): 167 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0005 | ![]() |
SC501E-1 | 900 x 1824 x 1342 mm | Dung tích (lít): 252 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0006 | ![]() |
SC501E-2 | 900 x 1824 x 1355 mm | Dung tích (lít): 252 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0007 | ![]() |
SC502E-1 | 900 x 1824 x 1622 mm | Dung tích (lít): 321 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0008 | ![]() |
SC502E-2 | 900 x 1824 x 1635 mm | Dung tích (lít): 321 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0009 | ![]() |
1006E-1 | 996 x 1954 x 1314 mm | Dung tích (lít): 445 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0010 | ![]() |
1006E-2 | 996 x 1954 x 1336 mm | Dung tích (lít): 445 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0011 | ![]() |
1008E-1 | 996 x 1954 x 1614 mm | Dung tích (lít): 565 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0012 | ![]() |
1008E-2 | 996 x 1954 x 1636 mm | Dung tích (lít): 578 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0013 | ![]() |
1010E-1 | 996 x 1954 x 2054 mm | Dung tích (lít): 774 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0014 | ![]() |
1010E-2 | 996 x 1954 x 2076 mm | Dung tích (lít): 773 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0015 | ![]() |
1012E-1 | 996 x 1954 x 2313 mm | Dung tích (lít): 893 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
| 2MTL0016 | ![]() |
1012E-2 | 996 x 1954 x 2338 mm | Dung tích (lít): 892 | 1 máy/ thùng | Liên hệ | 150 ngày |
Mô tả sản phẩm
- Tuân thủ tiêu chuẩn Châu Âu EN 285 về thiết bị tiệt khuẩn hơi nước.
- Buồng tiệt khuẩn, lớp vỏ jacket và bộ tạo hơi nước tích hợp bằng thép không gỉ AISI 316L
- Hệ thống hút chân không bằng ejector
- Hệ thống cửa tự động hoạt động bằng khí nén
- Các chương trình tiệt trùng bao gồm: Chương trình 134°C, chương trình 121°C, chương trình tiệt trùng hộp hấp, chương trình tiệt trùng nhanh, chương trình tiệt trùng Prion.
- Tùy chọn mặt trước máy bằng thép không rỉ
- Tùy chọn bộ Bowie & Dick test điện tử
- Tùy chọn tính năng tự động khởi động hàng ngày.
Thông tin thêm
Phụ kiện/ Thành phần lựa chọn thêm
- Xe chuyển đồ
- Khung (giá) nạp đồ
- Giỏ đựng đồ tiệt trùng
